ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贸易代表团
màoyì dàibiǎo tuán
đoàn đại biểu thương mại, phái đoàn thương mại
Hán việt: mậu dị đại biểu đoàn
—

Gợi nhớ

Từ "贸易代表团" (màoyì dàibiǎo tuán) nghĩa là "đoàn đại biểu thương mại, phái đoàn thương mại", ghép bởi: 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ + 代 (dài): thế hệ + 表 (biǎo): Đồng hồ + 团 (tuán): đoàn.

Thành phần cấu tạo

贸易代表团
màoyì dàibiǎo tuán
đoàn đại biểu thương mại, phái đoàn thương mại
卯
贝
日
勿
亻
弋

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đoàn đại biểu thương mại, phái đoàn thương mại
Ví dụ (3)
yóu由duōjiā多家lóngtóuqǐyè龙头企业zǔchéng组成de的jīngmào经贸kǎochá考察màoyì贸易dàibiǎotuán代表团jīntiān今天dǐdá抵达hénèi河内,kāizhǎn开展wéiqī为期wǔtiān五天de的shāngwù商务qiàtán洽谈。
Phái đoàn thương mại khảo sát kinh tế gồm nhiều doanh nghiệp đầu ngành hôm nay đã đến Hà Nội để triển khai đợt đàm phán thương mại kéo dài năm ngày.
The economic and trade inspection delegation composed of several leading enterprises arrived in Hanoi today to carry out five days of business talks.
shāng商huì会rèqíng热情jiēdài接待le了láifǎng来访de的wàiguó外国màoyì贸易dàibiǎotuán代表团,bìng并jǔbàn举办le了shuāngbiān双边qǐyè企业duìjiē对接huì会。
Phòng thương mại đã nhiệt tình tiếp đón phái đoàn thương mại nước ngoài đến thăm và tổ chức hội nghị kết nối doanh nghiệp song phương.
The chamber of commerce warmly received the visiting foreign trade delegation and held a bilateral business matchmaking meeting.
cǐcì此次suí随màoyì贸易dàibiǎotuán代表团chūfǎng出访,gōngsī公司chénggōng成功yǔ与sān三jiā家hǎiwài海外dàxíng大型fēnxiāoshāng分销商qiānshǔ签署le了cǎigòu采购yìxiàng意向shū书。
Trong chuyến công tác nước ngoài cùng phái đoàn thương mại lần này, công ty đã ký kết thành công biên bản ghi nhớ thu mua với ba nhà phân phối lớn ở nước ngoài.
Accompanying the trade delegation on this visit abroad, the company successfully signed letters of intent for purchasing with three large overseas distributors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây