贸易代表团
—
Gợi nhớ
Từ "贸易代表团" (màoyì dàibiǎo tuán) nghĩa là "đoàn đại biểu thương mại, phái đoàn thương mại", ghép bởi: 贸 (mào): Thương mại + 易 (yì): dễ + 代 (dài): thế hệ + 表 (biǎo): Đồng hồ + 团 (tuán): đoàn.
Thành phần cấu tạo
贸易代表团
đoàn đại biểu thương mại, phái đoàn thương mại
卯
贝
日
勿
亻
弋
Phân tích từ 贸易代表团
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đoàn đại biểu thương mại, phái đoàn thương mại
Ví dụ (3)
由多家龙头企业组成的经贸考察贸易代表团今天抵达河内,开展为期五天的商务洽谈。
Phái đoàn thương mại khảo sát kinh tế gồm nhiều doanh nghiệp đầu ngành hôm nay đã đến Hà Nội để triển khai đợt đàm phán thương mại kéo dài năm ngày.
The economic and trade inspection delegation composed of several leading enterprises arrived in Hanoi today to carry out five days of business talks.
商会热情接待了来访的外国贸易代表团,并举办了双边企业对接会。
Phòng thương mại đã nhiệt tình tiếp đón phái đoàn thương mại nước ngoài đến thăm và tổ chức hội nghị kết nối doanh nghiệp song phương.
The chamber of commerce warmly received the visiting foreign trade delegation and held a bilateral business matchmaking meeting.
此次随贸易代表团出访,公司成功与三家海外大型分销商签署了采购意向书。
Trong chuyến công tác nước ngoài cùng phái đoàn thương mại lần này, công ty đã ký kết thành công biên bản ghi nhớ thu mua với ba nhà phân phối lớn ở nước ngoài.
Accompanying the trade delegation on this visit abroad, the company successfully signed letters of intent for purchasing with three large overseas distributors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây