ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进口税
jìnkǒu shuì
Thuế nhập khẩu
Hán việt: tiến khẩu thuế
—

Gợi nhớ

Từ "进口税" (jìnkǒu shuì) mang nghĩa "Thuế nhập khẩu", kết hợp bởi 进 (jìn - tiến): "vào" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 税 (shuì - thuế): "Thuế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税).

Thành phần cấu tạo

进口税
jìnkǒu shuì
Thuế nhập khẩu
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuế nhập khẩu
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对jìnkǒushuì进口税。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thuế nhập khẩu.
The foreign trade department is verifying the import duty.
jìnkǒushuì进口税huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thuế nhập khẩu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Import duties will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jìnkǒushuì进口税。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thuế nhập khẩu.
The client requested import duty details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây