ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
限制性背书
xiànzhì xìng bèishū
Ký hậu hạn chế
Hán việt: hạn chế tính bối thư
—

Gợi nhớ

Từ "限制性背书" (xiànzhì xìng bèishū) mang nghĩa "Ký hậu hạn chế", kết hợp bởi 限 (xiàn - hạn): "giới hạn" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 背 (bèi / bēi - bối): "lưng" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 限: Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限. • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 背: Hai người quay lưng vào nhau (北) dùng phần cơ thể vững chắc (月) để gánh đỡ đồ vật nặng trên lưng, gợi nghĩa cái lưng hoặc cõng, học thuộc (背). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Thành phần cấu tạo

限制性背书
xiànzhì xìng bèishū
Ký hậu hạn chế
限
xiàn • hạn
giới hạn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
背
bèi / bēi • bối
lưng
北
Bắc
Quay lưng / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nhục
Cơ thể (phía dưới)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ký hậu hạn chế
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对xiànzhì限制xìng性bèishū背书。
Phòng thu mua đang đối chiếu ký hậu hạn chế.
The purchasing department is verifying the restrictive endorsement.
xiànzhì限制xìng性bèishū背书huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Ký hậu hạn chế sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The restrictive endorsement will affect order fulfillment.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供xiànzhì限制xìng性bèishū背书。
Khách hàng yêu cầu cung cấp ký hậu hạn chế.
The client requested a restrictive endorsement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây