ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合同的违反
hétong de wéifǎn
việc vi phạm hợp đồng
Hán việt: hợp đồng đích vi phản
—

Gợi nhớ

Từ "合同的违反" (hétong de wéifǎn) mang nghĩa "việc vi phạm hợp đồng", kết hợp bởi 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống" + 的 (de - đích): "của" + 违 (wéi - vi): "Vi phạm" + 反 (fǎn - phản): "phản đối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 违: Bước chân đi trên đường (辶) nhưng lại quay lưng làm trái với quy tắc chung (韦) chính là hành vi làm trái, vi phạm (违). • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反).

Thành phần cấu tạo

合同的违反
hétong de wéifǎn
việc vi phạm hợp đồng
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
违
wéi • vi
Vi phạm
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trên)
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:việc vi phạm hợp đồng
Ví dụ (3)
qǐyè企业yīngdāng应当jiànlì建立jiànquán健全nèibù内部fēngkòng风控jīzhì机制,yǒuxiào有效fángfàn防范hétong合同de的wéifǎn违反dàilái带来de的jīngyíng经营sǔnshī损失。
Doanh nghiệp cần xây dựng và kiện toàn cơ chế kiểm soát rủi ro nội bộ nhằm phòng ngừa hiệu quả tổn thất kinh doanh do vi phạm hợp đồng gây ra.
Enterprises should establish and improve internal risk control mechanisms to effectively prevent operational losses caused by breach of contract.
yídàn一旦zài在yèwù业务hé核chá查zhōng中fāxiàn发现hétong合同de的wéifǎn违反wèntí问题,xiāngguān相关bùmén部门bìxū必须lìjí立即cǎiqǔ采取cuòshī措施jiāyǐ加以zhěnggǎi整改。
Một khi phát hiện vấn đề vi phạm hợp đồng trong quá trình rà soát nghiệp vụ, các bộ phận liên quan bắt buộc phải lập tức áp dụng biện pháp chấn chỉnh.
Once any breach of contract issues are found during business inspections, the relevant departments must immediately take measures to rectify them.
fǎwù法务yǔ与shěnjì审计bùmén部门zài在niándù年度shěnchá审查bàogào报告zhōng中,zhòngdiǎn重点pínggū评估le了qiánzài潜在de的hétong合同de的wéifǎn违反fēngxiǎn风险。
Bộ phận pháp chế và kiểm toán trong báo cáo rà soát thường niên đã tập trung đánh giá các rủi ro tiềm ẩn về vi phạm hợp đồng.
In the annual review report, the legal and audit departments focused on assessing potential risks of breach of contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây