上市公司
—
Gợi nhớ
Từ "上市公司" (shàngshì gōngsī) mang nghĩa "Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 上市公司
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán
Ví dụ (3)
我们公司与这家上市公司建立了长期稳定的合作关系,业务往来十分密切。
Công ty chúng tôi đã thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định với công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán này, giao dịch nghiệp vụ vô cùng mật thiết.
Our company has established a long-term and stable cooperative relationship with this listed company, with very close business dealings.
按照业务流程规定,这批文件的审批需要由上市公司负责人签字确认。
Theo quy định quy trình nghiệp vụ, việc phê duyệt lô tài liệu này cần có chữ ký xác nhận của người phụ trách công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán.
According to business process regulations, the approval of this batch of documents requires the signature and confirmation of the listed company's person in charge.
为了提高跨部门协作效率,项目组定期与上市公司召开沟通协调会。
Để nâng cao hiệu quả phối hợp liên phòng ban, tổ dự án định kỳ tổ chức cuộc họp trao đổi điều phối với công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán.
To improve cross-departmental collaboration efficiency, the project team regularly holds communication and coordination meetings with the listed company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây