ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上市公司
shàngshì gōngsī
Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán
Hán việt: thượng thị công tư
—

Gợi nhớ

Từ "上市公司" (shàngshì gōngsī) mang nghĩa "Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

上市公司
shàngshì gōngsī
Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán
Ví dụ (3)
wǒmen我们gōngsī公司yǔ与zhè这jiā家shàngshì上市gōngsī公司jiànlì建立le了chángqī长期wěndìng稳定de的hézuò合作guānxi关系,yèwù业务wǎnglái往来shífēn十分mìqiè密切。
Công ty chúng tôi đã thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định với công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán này, giao dịch nghiệp vụ vô cùng mật thiết.
Our company has established a long-term and stable cooperative relationship with this listed company, with very close business dealings.
ànzhào按照yèwù业务liúchéng流程guīdìng规定,zhè这pī批wénjiàn文件de的shěnpī审批xūyào需要yóu由shàngshì上市gōngsī公司fùzérén负责人qiānzì签字quèrèn确认。
Theo quy định quy trình nghiệp vụ, việc phê duyệt lô tài liệu này cần có chữ ký xác nhận của người phụ trách công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán.
According to business process regulations, the approval of this batch of documents requires the signature and confirmation of the listed company's person in charge.
wèile为了tígāo提高kuà跨bùmén部门xiézuò协作xiàolǜ效率,xiàngmùzǔ项目组dìngqī定期yǔ与shàngshì上市gōngsī公司zhàokāi召开gōutōng沟通xiétiáo协调huì会。
Để nâng cao hiệu quả phối hợp liên phòng ban, tổ dự án định kỳ tổ chức cuộc họp trao đổi điều phối với công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán.
To improve cross-departmental collaboration efficiency, the project team regularly holds communication and coordination meetings with the listed company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây