议价策略
—
Gợi nhớ
Từ "议价策略" (yìjià cèlüè) mang nghĩa "Chiến lược đàm phán giá", kết hợp bởi 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 策 (cè - sách): "sách lược" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策). • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).
Thành phần cấu tạo
议价策略
Chiến lược đàm phán giá
议
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
价
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
策
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)
略
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 议价策略
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chiến lược đàm phán giá
Ví dụ (3)
采购部正在核对议价策略。
Phòng thu mua đang đối chiếu chiến lược đàm phán giá.
The purchasing department is verifying the price negotiation strategy.
议价策略会影响订单执行。
Chiến lược đàm phán giá sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The price negotiation strategy will affect order execution.
客户要求提供议价策略。
Khách hàng yêu cầu cung cấp chiến lược đàm phán giá.
The client requested the price negotiation strategy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây