ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
议价策略
yìjià cèlüè
Chiến lược đàm phán giá
Hán việt: nghị giá sách lược
—

Gợi nhớ

Từ "议价策略" (yìjià cèlüè) mang nghĩa "Chiến lược đàm phán giá", kết hợp bởi 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 策 (cè - sách): "sách lược" + 略 (lüè - lược): "lược bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策). • Chữ 略: Đi qua mỗi (各) cánh đồng ruộng (田), vị tướng đều vạch sẵn đường đi nước bước ngắn gọn nhất để lập mưu lược, tóm lược (略).

Thành phần cấu tạo

议价策略
yìjià cèlüè
Chiến lược đàm phán giá
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)
略
lüè • lược
lược bớt
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chiến lược đàm phán giá
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对yìjià议价cèlüè策略。
Phòng thu mua đang đối chiếu chiến lược đàm phán giá.
The purchasing department is verifying the price negotiation strategy.
yìjià议价cèlüè策略huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Chiến lược đàm phán giá sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The price negotiation strategy will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供yìjià议价cèlüè策略。
Khách hàng yêu cầu cung cấp chiến lược đàm phán giá.
The client requested the price negotiation strategy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây