办公用品
—
Gợi nhớ
Từ "办公用品" (bàngōng yòngpǐn) mang nghĩa "Văn phòng phẩm", kết hợp bởi 办 (bàn - biện): "xử lý" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 办公用品
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Văn phòng phẩm
Ví dụ (3)
行政部每个月初都会统计各部门所需的打印纸、签字笔和文件夹等办公用品。
Bộ phận hành chính vào đầu mỗi tháng đều thống kê các loại văn phòng phẩm mà các phòng ban cần như giấy in, bút ký và bìa kẹp hồ sơ.
At the beginning of each month, the administration department tallies the office supplies needed by each department, such as printing paper, pens, and folders.
新采购的一批办公用品已经入库,各部门助理可以凭领用单前来领取。
Lô văn phòng phẩm mới thu mua đã được nhập kho, trợ lý các bộ phận có thể mang phiếu lĩnh vật tư đến nhận.
A newly purchased batch of office supplies has been placed in storage, and department assistants can come to collect them with a requisition slip.
推行无纸化办公以来,公司每月的办公用品消耗支出明显降低了。
Từ khi triển khai văn phòng không giấy tờ, chi phí tiêu hao văn phòng phẩm hằng tháng của công ty đã giảm xuống rõ rệt.
Since promoting paperless office practices, the company's monthly expenditure on office supplies has decreased significantly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây