ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
办公用品
bàngōng yòngpǐn
Văn phòng phẩm
Hán việt: biện công dụng phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "办公用品" (bàngōng yòngpǐn) mang nghĩa "Văn phòng phẩm", kết hợp bởi 办 (bàn - biện): "xử lý" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

办公用品
bàngōng yòngpǐn
Văn phòng phẩm
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Văn phòng phẩm
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部měi每gè个yuèchū月初dōu都huì会tǒngjì统计gè各bùmén部门suǒ所xū需de的dǎyìnzhǐ打印纸、qiānzì签字bǐ笔hé和wénjiànjiā文件夹děng等bàngōng办公yòngpǐn用品。
Bộ phận hành chính vào đầu mỗi tháng đều thống kê các loại văn phòng phẩm mà các phòng ban cần như giấy in, bút ký và bìa kẹp hồ sơ.
At the beginning of each month, the administration department tallies the office supplies needed by each department, such as printing paper, pens, and folders.
xīn新cǎigòu采购de的yì一pī批bàngōng办公yòngpǐn用品yǐjīng已经rùkù入库,gè各bùmén部门zhùlǐ助理kěyǐ可以píng凭lǐng领yòng用dān单qiánlái前来lǐngqǔ领取。
Lô văn phòng phẩm mới thu mua đã được nhập kho, trợ lý các bộ phận có thể mang phiếu lĩnh vật tư đến nhận.
A newly purchased batch of office supplies has been placed in storage, and department assistants can come to collect them with a requisition slip.
tuīxíng推行wú无zhǐ纸huà化bàngōng办公yǐlái以来,gōngsī公司měi每yuè月de的bàngōng办公yòngpǐn用品xiāohào消耗zhīchū支出míngxiǎn明显jiàngdī降低le了。
Từ khi triển khai văn phòng không giấy tờ, chi phí tiêu hao văn phòng phẩm hằng tháng của công ty đã giảm xuống rõ rệt.
Since promoting paperless office practices, the company's monthly expenditure on office supplies has decreased significantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây