ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精益生产
jīngyì shēngchǎn
sản xuất tinh gọn (Lean)
Hán việt: tinh ích sinh sản
—

Gợi nhớ

Từ "精益生产" (jīngyì shēngchǎn) mang nghĩa "sản xuất tinh gọn (Lean)", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).

Thành phần cấu tạo

精益生产
jīngyì shēngchǎn
sản xuất tinh gọn (Lean)
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
phương pháp sản xuất
Nghĩa:sản xuất tinh gọn (Lean)
Ví dụ (3)
gōngsī公司pìnqǐng聘请le了wàibù外部gùwèn顾问tuánduì团队,zhǐdǎo指导gōngchǎng工厂quánmiàn全面dǎorù导入leanLeanjīng精yì益shēngchǎn生产tǐxì体系。
Công ty đã mời đội ngũ cố vấn bên ngoài đến hướng dẫn nhà máy áp dụng toàn diện hệ thống sản xuất Lean (sản xuất tinh gọn).
The company hired an external consulting team to guide the factory in comprehensively introducing the Lean production system.
leanLeanguǎnlǐ管理de的héxīn核心sīxiǎng思想shì是xiāochú消除yíqiè一切bù不chǎnshēng产生jiàzhí价值de的làngfèi浪费,chíxù持续tíshēng提升zuòyè作业xiàolǜ效率。
Tư tưởng cốt lõi của quản lý Lean (sản xuất tinh gọn) là loại bỏ mọi sự lãng phí không tạo ra giá trị và liên tục nâng cao hiệu suất làm việc.
The core idea of Lean management is to eliminate all non-value-adding waste and continuously improve operational efficiency.
jīngguò经过bànnián半年de的leanLeangǎishàn改善xiàngmù项目,zhè这tiáo条zhuāngpèixiàn装配线de的shēngchǎn生产zhōuqī周期suōduǎn缩短le了bǎifēnzhī'èrshí百分之二十。
Trải qua nửa năm thực hiện dự án cải tiến Lean (sản xuất tinh gọn), chu kỳ sản xuất của dây chuyền lắp ráp này đã rút ngắn được 20%.
After a six-month Lean improvement project, the production cycle of this assembly line was shortened by twenty percent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây