精益生产
—
Gợi nhớ
Từ "精益生产" (jīngyì shēngchǎn) mang nghĩa "sản xuất tinh gọn (Lean)", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 精益生产
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phương pháp sản xuất
Nghĩa:sản xuất tinh gọn (Lean)
Ví dụ (3)
公司聘请了外部顾问团队,指导工厂全面导入Lean精益生产体系。
Công ty đã mời đội ngũ cố vấn bên ngoài đến hướng dẫn nhà máy áp dụng toàn diện hệ thống sản xuất Lean (sản xuất tinh gọn).
The company hired an external consulting team to guide the factory in comprehensively introducing the Lean production system.
Lean管理的核心思想是消除一切不产生价值的浪费,持续提升作业效率。
Tư tưởng cốt lõi của quản lý Lean (sản xuất tinh gọn) là loại bỏ mọi sự lãng phí không tạo ra giá trị và liên tục nâng cao hiệu suất làm việc.
The core idea of Lean management is to eliminate all non-value-adding waste and continuously improve operational efficiency.
经过半年的Lean改善项目,这条装配线的生产周期缩短了百分之二十。
Trải qua nửa năm thực hiện dự án cải tiến Lean (sản xuất tinh gọn), chu kỳ sản xuất của dây chuyền lắp ráp này đã rút ngắn được 20%.
After a six-month Lean improvement project, the production cycle of this assembly line was shortened by twenty percent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây