ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扣借支
kòu jièzhī
khấu trừ khoản tạm ứng
Hán việt: khấu tá chi
—

Gợi nhớ

Từ "扣借支" (kòu jièzhī) mang nghĩa "khấu trừ khoản tạm ứng", kết hợp bởi 扣 (kòu - khấu): "cài" + 借 (jiè - tá): "mượn" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 借: Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支).

Thành phần cấu tạo

扣借支
kòu jièzhī
khấu trừ khoản tạm ứng
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
借
jiè • tá
mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khấu trừ khoản tạm ứng
Ví dụ (3)
cáiwù财务rényuán人员zhèngzài正在kòu扣jièzhī借支。
Nhân viên tài vụ đang khấu trừ khoản tạm ứng.
The finance staff are deducting the salary advance.
kòu扣jièzhī借支qián前yào要héduì核对yuánshǐ原始píngzhèng凭证。
Trước khi khấu trừ khoản tạm ứng phải đối chiếu chứng từ gốc.
Original vouchers must be verified before deducting the salary advance.
kòu扣jièzhī借支hòu后yào要zài在xìtǒng系统lǐ里liú留jìlù记录。
Sau khi khấu trừ khoản tạm ứng phải lưu ghi chép trong hệ thống.
A record must be kept in the system after deducting the salary advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây