ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岁入预算数
suìrù yùsuàn shù
số dự toán thu nhập hằng năm
Hán việt: tuế nhập dự toán số
—

Gợi nhớ

Từ "岁入预算数" (suìrù yùsuàn shù) mang nghĩa "số dự toán thu nhập hằng năm", kết hợp bởi 岁 (suì - tuế): "tuổi" + 入 (rù - nhập): "Vào" + 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岁: Ngọn núi cao (山) lặng lẽ chứng kiến biết bao buổi chiều tà (夕) nối tiếp nhau trôi qua, mỗi năm thêm một tuổi đời (岁). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

岁入预算数
suìrù yùsuàn shù
số dự toán thu nhập hằng năm
岁
suì • tuế
tuổi
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, năm tháng (phía dưới)
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:số dự toán thu nhập hằng năm
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对suìrù岁入yùsuàn预算shù数。
Phòng tài vụ đang đối chiếu số dự toán thu nhập hằng năm.
The finance department is verifying the budgeted annual revenue.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出suìrù岁入yùsuàn预算shù数。
Trong báo cáo cần liệt kê số dự toán thu nhập hằng năm.
The budgeted annual revenue needs to be listed in the report.
suìrù岁入yùsuàn预算shù数xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Số dự toán thu nhập hằng năm cần quản lý xác nhận.
The budgeted annual revenue requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây