ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成本分类账
chéngběn fēnlèizhàng
sổ cái giá thành
Hán việt: thành bản phân loại trướng
—

Gợi nhớ

Từ "成本分类账" (chéngběn fēnlèizhàng) mang nghĩa "sổ cái giá thành", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển" + 分 (fēn - phân): "xu" + 类 (lèi - loại): "Loại" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

成本分类账
chéngběn fēnlèizhàng
sổ cái giá thành
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ cái giá thành
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对chéngběn成本fēnlèi分类zhàng帐。
Kế toán đang đối chiếu sổ cái giá thành.
The accountant is checking the cost ledger.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出chéngběn成本fēnlèi分类zhàng帐。
Trong báo cáo cần liệt kê sổ cái giá thành.
The cost ledger needs to be listed in the report.
chéngběn成本fēnlèi分类zhàng帐xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Sổ cái giá thành cần trưởng bộ phận xác nhận.
The cost ledger requires the supervisor's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây