工资差额
—
Gợi nhớ
Từ "工资差额" (gōngzī chā'é) mang nghĩa "chênh lệch tiền lương", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).
Thành phần cấu tạo
工资差额
chênh lệch tiền lương
工
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
差
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
额
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Phân tích từ 工资差额
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chênh lệch tiền lương
Ví dụ (3)
人事部正在制定工资差额。
Phòng nhân sự đang xây dựng chênh lệch tiền lương.
The HR department is setting the wage differentials.
工资差额会影响员工满意度。
Chênh lệch tiền lương sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
Wage differentials affect employee satisfaction.
公司每年都会评估工资差额。
Công ty hằng năm đều đánh giá chênh lệch tiền lương.
The company evaluates wage differentials every year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây