ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工资差额
gōngzī chā'é
chênh lệch tiền lương
Hán việt: công tư sai ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "工资差额" (gōngzī chā'é) mang nghĩa "chênh lệch tiền lương", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

工资差额
gōngzī chā'é
chênh lệch tiền lương
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chênh lệch tiền lương
Ví dụ (3)
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhìdìng制定gōngzī工资chā'é差额。
Phòng nhân sự đang xây dựng chênh lệch tiền lương.
The HR department is setting the wage differentials.
gōngzī工资chā'é差额huì会yǐngxiǎng影响yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Chênh lệch tiền lương sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
Wage differentials affect employee satisfaction.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会pínggū评估gōngzī工资chā'é差额。
Công ty hằng năm đều đánh giá chênh lệch tiền lương.
The company evaluates wage differentials every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây