ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提高工资
tígāo gōngzī
tăng lương
Hán việt: đề cao công tư
—

Gợi nhớ

Từ "提高工资" (tígāo gōngzī) mang nghĩa "tăng lương", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 高 (gāo - cao): "cao" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

提高工资
tígāo gōngzī
tăng lương
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tăng lương
Ví dụ (3)
wèile为了liúzhù留住yōuxiù优秀de的jìshù技术gǔgàn骨干,gōngsī公司dǒngshìhuì董事会juédìng决定jīnnián今年quánmiàn全面tígāo提高gōngzī工资dàiyù待遇。
Để giữ chân đội ngũ kỹ thuật nòng cốt xuất sắc, hội đồng quản trị công ty quyết định năm nay sẽ tăng lương và chế độ đãi ngộ toàn diện.
To retain outstanding core technical staff, the company's board of directors decided to comprehensively raise wages and benefits this year.
suízhe随着qǐyè企业xiàoyì效益de的wěnbù稳步zēngzhǎng增长,yuángōng员工men们dōu都qīpàn期盼zhe着niándù年度diàoxīn调薪shí时nénggòu能够tígāo提高gōngzī工资。
Cùng với sự tăng trưởng vững chắc của hiệu quả kinh doanh, nhân viên đều kỳ vọng sẽ được tăng lương trong đợt điều chỉnh lương hằng năm.
With the steady growth of corporate profits, employees are all hoping for a pay raise during the annual salary adjustment.
gōnghuì工会dàibiǎo代表zài在láo劳zī资xiéshāng协商huìyì会议shàng上tíchū提出le了wèi为yīxiàn一线gōngrén工人tígāo提高gōngzī工资de的hélǐ合理sùqiú诉求。
Đại diện công đoàn đã đưa ra nguyện vọng hợp lý về việc tăng lương cho công nhân trực tiếp sản xuất tại cuộc họp thương lượng lao động.
At the labor-management negotiation meeting, union representatives put forward a reasonable demand to raise wages for frontline workers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây