ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
损益表
sǔnyì biǎo
báo cáo lãi lỗ, báo cáo kết quả kinh doanh
Hán việt: tổn ích biểu
—

Gợi nhớ

Từ "损益表" (sǔnyì biǎo) mang nghĩa "báo cáo lãi lỗ, báo cáo kết quả kinh doanh", kết hợp bởi 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

损益表
sǔnyì biǎo
báo cáo lãi lỗ, báo cáo kết quả kinh doanh
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:báo cáo lãi lỗ, báo cáo kết quả kinh doanh
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对sǔnyìbiǎo损益表。
Kế toán đang đối chiếu báo cáo lãi lỗ (báo cáo kết quả kinh doanh).
The accountant is verifying the income statement.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出sǔnyìbiǎo损益表。
Trong báo cáo cần liệt kê báo cáo lãi lỗ (báo cáo kết quả kinh doanh).
The income statement needs to be included in the report.
sǔnyìbiǎo损益表xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Báo cáo lãi lỗ (báo cáo kết quả kinh doanh) cần trưởng bộ phận xác nhận.
The income statement requires confirmation from the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây