ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
著作权
zhùzuòquán
quyền tác giả, bản quyền
Hán việt: trứ tác quyền
—

Gợi nhớ

Từ "著作权" (zhùzuòquán) mang nghĩa "quyền tác giả, bản quyền", kết hợp bởi 著 (zhù / zhe - trứ): "Viết sách" + 作 (zuò - tác): "làm" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 著: Dưới mái cỏ yên bình (艹) người học giả (者) miệt mài cầm bút viết sách để lại những tác phẩm nổi tiếng (著). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

著作权
zhùzuòquán
quyền tác giả, bản quyền
著
zhù / zhe • trứ
Viết sách
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
者
Giả
Người / âm đọc (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quyền tác giả, bản quyền
Ví dụ (3)
zhè这bù部yuánchuàng原创ruǎnjiàn软件de的yuándàimǎ源代码yǐjīng已经xiàng向guójiā国家bǎnquán版权jú局shēnqǐng申请le了jìsuànjī计算机ruǎnjiàn软件zhùzuòquán著作权dēngjì登记。
Mã nguồn của phần mềm nguyên bản này đã được nộp đơn đăng ký quyền tác giả (bản quyền) phần mềm máy tính lên Cục Bản quyền Quốc gia.
An application for computer software copyright registration has been submitted to the National Copyright Administration for the source code of this original software.
chūbǎnshè出版社zài在fānyì翻译hé和fāxíng发行wàiguó外国wénxué文学zuòpǐn作品qián前,bìxū必须xiān先qǔdé取得yuánzhù原著zuòzhě作者de的zhùzuòquán著作权shòuquán授权。
Nhà xuất bản trước khi dịch thuật và phát hành tác phẩm văn học nước ngoài bắt buộc phải xin được giấy ủy quyền quyền tác giả (bản quyền) từ tác giả nguyên tác.
Before translating and publishing foreign literary works, a publishing house must first obtain copyright authorization from the original author.
fǎlǜ法律míngquè明确guīdìng规定,wèijīng未经xǔkě许可shànzì擅自zhuǎnzǎi转载tā他rén人yuánchuàng原创wénzhāng文章shǔyú属于qīnfàn侵犯zhùzuòquán著作权de的xíngwéi行为。
Pháp luật quy định rõ, việc tự ý đăng lại bài viết nguyên bản của người khác khi chưa được phép là hành vi xâm phạm quyền tác giả (bản quyền).
The law clearly stipulates that reposting someone else's original articles without permission constitutes copyright infringement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây