ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
未达标
wèi dábiāo
chưa đạt tiêu chuẩn, chưa đạt chỉ tiêu
Hán việt: vị đạt tiêu
—

Gợi nhớ

Từ "未达标" (wèi dábiāo) mang nghĩa "chưa đạt tiêu chuẩn, chưa đạt chỉ tiêu", kết hợp bởi 未 (wèi - vị): "chưa" + 达 (dá - đạt): "đạt được" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 未: Cây thân gỗ (木) có tán cành phía trên (一) còn ngắn ngủn chưa vươn dài hết cỡ, biểu thị sự việc vẫn chưa xảy ra, chưa tới (未). • Chữ 达: Người trưởng thành (大) sải những bước chân dài trên con đường lớn (辶) tiến thẳng về phía trước, cuối cùng cũng thông suốt và đạt tới đích (达). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

未达标
wèi dábiāo
chưa đạt tiêu chuẩn, chưa đạt chỉ tiêu
未
wèi • vị
chưa
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nét ngang thêm
Cành ngắn (phía trên)
达
dá • đạt
đạt được
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
大
Bộ Đại
Lớn / âm đọc (phía trên)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / cụm từ
Nghĩa:chưa đạt tiêu chuẩn, chưa đạt chỉ tiêu
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了wèi未dábiāo达标。
Trong biểu mẫu đã ghi chưa đạt tiêu chuẩn (chưa đạt chỉ tiêu).
Failure to meet the standard is recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认wèi未dábiāo达标shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận chưa đạt tiêu chuẩn (chưa đạt chỉ tiêu) có đúng không.
Please confirm whether the failure to meet the standard is accurate.
wèi未dábiāo达标xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Chưa đạt tiêu chuẩn (chưa đạt chỉ tiêu) cần được giải thích riêng.
Failure to meet the standard requires a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây