ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压底机器
yādǐ jīqì
máy ép đế
Hán việt: áp để cơ khí
—

Gợi nhớ

Từ "压底机器" (yādǐ jīqì) mang nghĩa "máy ép đế", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

压底机器
yādǐ jīqì
máy ép đế
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy ép đế
Ví dụ (3)
yādǐjī压底机qì器jīntiān今天xūyào需要wéixiū维修。
Máy ép đế hôm nay cần sửa chữa.
The sole pressing machine needs maintenance today.
chējiān车间yǒu有liǎng两tái台yādǐjī压底机qì器。
Xưởng có hai máy ép đế.
There are two sole pressing machines in the workshop.
yādǐjī压底机qì器yālì压力yào要diào调hǎo好。
Áp lực máy ép đế phải được chỉnh tốt.
The pressure of the sole pressing machine must be adjusted properly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây