ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
技能测试
Jìnéng cèshì
Kiểm tra kỹ năng
Hán việt: kỹ năng trắc thí
—

Gợi nhớ

Từ "技能测试" (Jìnéng cèshì) mang nghĩa "Kiểm tra kỹ năng", kết hợp bởi 技 (jì - kỹ): "Kỹ năng" + 能 (néng - năng): "có thể" + 测 (cè - trắc): "đo lường" + 试 (shì - thí): "thử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 技: Đôi bàn tay (扌) khéo léo nắm vững từng nhánh việc (支) chuyên môn tạo nên tay nghề, kỹ năng (技). • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 测: Dùng mực nước (氵) kết hợp với những quy tắc chuẩn mực (则) để kiểm tra độ sâu nông, gọi là đo lường, dự đoán (测). • Chữ 试: Dùng lời nói (讠) trình bày theo đúng khuôn phép và cách thức (式) để kiểm nghiệm năng lực thực tế, gọi là khảo nghiệm, làm thử (试).

Thành phần cấu tạo

技能测试
Jìnéng cèshì
Kiểm tra kỹ năng
技
jì • kỹ
Kỹ năng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
支
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra kỹ năng
Ví dụ (3)
jìshù技术gǎngwèi岗位tōngcháng通常xūyào需要cānjiā参加jìnéng技能cèshì测试。
Vị trí kỹ thuật thường cần tham gia bài kiểm tra kỹ năng.
Technical positions usually require taking a skills test.
jìnéng技能cèshì测试de的tímù题目yào要tiējìn贴近shíjì实际gōngzuò工作。
Đề kiểm tra kỹ năng cần gần với công việc thực tế.
Questions in a skills test should closely reflect actual work.
hòuxuǎnrén候选人zài在jìnéng技能cèshì测试zhōng中biǎoxiàn表现búcuò不错。
Ứng viên thể hiện khá tốt trong bài kiểm tra kỹ năng.
The candidate performed quite well in the skills test.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây