ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领导力发展
Lǐngdǎo lì fāzhǎn
Phát triển năng lực lãnh đạo
Hán việt: lãnh đạo lực phát triển
—

Gợi nhớ

Từ "领导力发展" (Lǐngdǎo lì fāzhǎn) mang nghĩa "Phát triển năng lực lãnh đạo", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 发 (fā - phát): "gửi" + 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).

Thành phần cấu tạo

领导力发展
Lǐngdǎo lì fāzhǎn
Phát triển năng lực lãnh đạo
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phát triển năng lực lãnh đạo
Ví dụ (3)
lǐngdǎo领导lì力fāzhǎn发展xiàngmù项目miànxiàng面向xīnrèn新任jīnglǐ经理。
Dự án phát triển năng lực lãnh đạo hướng tới các quản lý mới.
The leadership development program is aimed at newly appointed managers.
lǐngdǎo领导lì力fāzhǎn发展bù不néng能zhǐ只kào靠kètáng课堂péixùn培训。
Phát triển năng lực lãnh đạo không thể chỉ dựa vào đào tạo trên lớp.
Leadership development cannot rely solely on classroom training.
gōngsī公司tōngguò通过lúngǎng轮岗tuīdòng推动lǐngdǎo领导lì力fāzhǎn发展。
Công ty thúc đẩy phát triển năng lực lãnh đạo thông qua luân chuyển vị trí.
The company promotes leadership development through job rotation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây