ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
除臭剂
Chúchòu jì
Dung dịch khử mùi
Hán việt: trừ xú tễ
—

Gợi nhớ

Từ "除臭剂" (Chúchòu jì) mang nghĩa "Dung dịch khử mùi", kết hợp bởi 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 臭 (chòu / xiù - xú): "hôi" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 臭: Đưa cái mũi (自) nhạy bén như mũi chó (犬) lại gần liền ngửi thấy mùi hôi thối nồng nặc (臭). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

除臭剂
Chúchòu jì
Dung dịch khử mùi
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
臭
chòu / xiù • xú
hôi
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (phía dưới)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dung dịch khử mùi
Ví dụ (2)
wèishēngjiān卫生间lǐ里fàng放le了chúchòujì除臭剂,yìwèi异味shǎo少le了hěn很duō多。
Trong nhà vệ sinh đặt chất khử mùi, mùi hôi đã giảm đi rất nhiều.
Since a deodorizer was placed in the bathroom, the unpleasant odor has been greatly reduced.
zhè这zhǒng种xiéguì鞋柜zhuānyòng专用de的chúchòujì除臭剂néng能yǒuxiào有效xīshōu吸收shīqì湿气hé和wèidào味道。
Loại chất khử mùi chuyên dùng cho tủ giày này có thể hấp thụ độ ẩm và mùi hôi hiệu quả.
This deodorizer specially designed for shoe cabinets can effectively absorb moisture and odors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây