口臭
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "口臭" (kǒuchòu) mang nghĩa "Hôi miệng", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 臭 (chòu / xiù - xú): "hôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 臭: Đưa cái mũi (自) nhạy bén như mũi chó (犬) lại gần liền ngửi thấy mùi hôi thối nồng nặc (臭).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 口臭
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hôi miệng
Ví dụ (3)
口臭可能和牙齿问题有关。
Hôi miệng có thể liên quan đến vấn đề răng miệng.
Bad breath may be related to dental problems.
他因为口臭去看牙医。
Anh ấy đi khám nha sĩ vì hôi miệng.
He went to see a dentist because of bad breath.
经常刷牙可以减少口臭。
Đánh răng thường xuyên có thể giảm hôi miệng.
Brushing your teeth regularly can reduce bad breath.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây