ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口臭
kǒuchòu
Hôi miệng
Hán việt: khẩu xú
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口臭" (kǒuchòu) mang nghĩa "Hôi miệng", kết hợp bởi 口 (kǒu - khẩu): "miệng" + 臭 (chòu / xiù - xú): "hôi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt. • Chữ 臭: Đưa cái mũi (自) nhạy bén như mũi chó (犬) lại gần liền ngửi thấy mùi hôi thối nồng nặc (臭).

Thành phần cấu tạo

口臭
kǒuchòu
Hôi miệng
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
臭
chòu / xiù • xú
hôi
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hôi miệng
Ví dụ (3)
kǒuchòu口臭kěnéng可能hé和yáchǐ牙齿wèntí问题yǒuguān有关。
Hôi miệng có thể liên quan đến vấn đề răng miệng.
Bad breath may be related to dental problems.
tā他yīnwèi因为kǒuchòu口臭qù去kàn看yáyī牙医。
Anh ấy đi khám nha sĩ vì hôi miệng.
He went to see a dentist because of bad breath.
jīngcháng经常shuāyá刷牙kěyǐ可以jiǎnshǎo减少kǒuchòu口臭。
Đánh răng thường xuyên có thể giảm hôi miệng.
Brushing your teeth regularly can reduce bad breath.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây