ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电热水壶
Diàn rèshuǐ hú
Ấm đun nước siêu tốc
Hán việt: điện nhiệt thủy hồ
—

Gợi nhớ

Từ "电热水壶" (Diàn rèshuǐ hú) mang nghĩa "Ấm đun nước siêu tốc", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 热 (rè - nhiệt): "nóng" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 壶 (hú - hồ): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 热: Đôi tay cầm nắm đồ vật (执) hơ trên ngọn lửa đỏ rực (灬) làm tỏa ra hơi ấm bỏng rát là nóng, nhiệt tình (热). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 壶: Chiếc nắp hình mũ kẻ sĩ (士) đậy kín miệng (冖) phần thân bình (业) dùng để đựng rượu hay pha trà là cái ấm, cái bình (壶).

Thành phần cấu tạo

电热水壶
Diàn rèshuǐ hú
Ấm đun nước siêu tốc
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
热
rè • nhiệt
nóng
执
Chấp
Cầm nắm (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
壶
hú • hồ
Ấm
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể) (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ấm đun nước siêu tốc
Ví dụ (2)
wǒ我yòng用diànrèshuǐhú电热水壶shāo烧le了yì一hú壶kāishuǐ开水lái来pàochá泡茶。
Tôi dùng ấm đun nước siêu tốc để đun một ấm nước sôi pha trà.
I boiled a pot of water with the electric kettle to make tea.
zhè这kuǎn款diànrèshuǐhú电热水壶shāoshuǐ烧水sùdù速度fēicháng非常kuài快,zhǐyào只要sān三fēnzhōng分钟。
Loại ấm đun nước siêu tốc này đun nước rất nhanh, chỉ cần ba phút.
This electric kettle boils water very quickly; it only takes three minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây