ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
除垢剂
Chúgòu jì
Chất tẩy cặn
Hán việt: trừ cấu tễ
—

Gợi nhớ

Từ "除垢剂" (Chúgòu jì) mang nghĩa "Chất tẩy cặn", kết hợp bởi 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 垢 (gòu - cấu): "vết bẩn đóng cặn" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 垢: Lớp bụi đất (土) bám lại phía sau (后) năm tháng không được lau chùi sẽ đóng thành vết bẩn, cáu ghét (垢). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

除垢剂
Chúgòu jì
Chất tẩy cặn
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
垢
gòu • cấu
vết bẩn đóng cặn
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
后
Chữ Hấu
sau, phía sau, về sau / âm đọc (bên phải)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chất tẩy cặn
Ví dụ (2)
rè热shuǐhú水壶yòng用jiǔ久le了huì会yǒu有shuǐgòu水垢,yòng用chú除gòu垢jì剂kěyǐ可以qīngchú清除。
Ấm đun nước dùng lâu ngày sẽ có cặn nước, dùng chất tẩy cặn có thể làm sạch.
Kettles build up limescale after long use, which can be removed with a descaler.
māma妈妈zài在wǎng网shàng上mǎi买le了yì一bāo包yònglái用来qīnglǐ清理xǐyījī洗衣机de的chú除gòu垢jì剂。
Mẹ mua một gói chất tẩy cặn trên mạng để vệ sinh máy giặt.
Mom bought a pack of descaler online to clean the washing machine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây