牙垢
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Lớp cặn bẩn đóng bám lâu ngày (垢 - cấu: lớp bụi đất 土 tích tụ phía sau 后) trên bề mặt và kẽ răng (牙 - nha) được gọi là cao răng hay "mảng bám răng" (牙垢).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 牙垢
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mảng bám răng
Ví dụ (3)
牙垢太多会影响口腔健康。
Mảng bám răng quá nhiều sẽ ảnh hưởng sức khỏe răng miệng.
Too much dental plaque will affect oral health.
牙医帮他清除牙垢。
Nha sĩ giúp anh ấy loại bỏ mảng bám răng.
The dentist helped him remove the dental plaque.
定期刷牙可以减少牙垢。
Đánh răng đều đặn có thể giảm mảng bám.
Brushing your teeth regularly can reduce dental plaque.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây