ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开水壶
Kāishuǐ hú
Ấm đun nước (thường)
Hán việt: khai thủy hồ
—

Gợi nhớ

Từ "开水壶" (Kāishuǐ hú) mang nghĩa "Ấm đun nước (thường)", kết hợp bởi 开 (kāi - khai): "bật" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 壶 (hú - hồ): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 开: Hai bàn tay (廾) cùng nâng thanh chốt ngang (一) lên để kéo cánh cổng rộng mở (开). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 壶: Chiếc nắp hình mũ kẻ sĩ (士) đậy kín miệng (冖) phần thân bình (业) dùng để đựng rượu hay pha trà là cái ấm, cái bình (壶).

Thành phần cấu tạo

开水壶
Kāishuǐ hú
Ấm đun nước (thường)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
壶
hú • hồ
Ấm
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể) (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ấm đun nước (thường)
Ví dụ (2)
lúzi炉子shàng上fàng放zhe着yí一gè个zhèngzài正在shāoshuǐ烧水de的kāishuǐhú开水壶。
Trên bếp có đặt một chiếc ấm đun nước đang đun nước.
There is a kettle boiling water on the stove.
tā他bǎ把kāishuǐhú开水壶lǐ里de的rèshuǐ热水dàojìn倒进le了nuǎn暖shuǐpíng水瓶。
Anh ấy rót nước nóng trong ấm đun nước vào phích nước.
He poured the hot water from the kettle into the thermos bottle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây