ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文件格式
Wénjiàn géshì
Định dạng tệp
Hán việt: văn kiện cách thức
—

Gợi nhớ

Từ "文件格式" (Wénjiàn géshì) mang nghĩa "Định dạng tệp", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

文件格式
Wénjiàn géshì
Định dạng tệp
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Định dạng tệp
Ví dụ (2)
zhè这zhǒng种wénjiàn文件géshì格式zài在shǒujī手机shàng上kěnéng可能wúfǎ无法zhíjiē直接dǎkāi打开。
Định dạng tệp này có thể không mở được trực tiếp trên điện thoại di động.
This file format may not be able to be opened directly on a mobile phone.
qǐng请quèbǎo确保tíjiāo提交de的zuòyè作业shì是pdfPDFwénjiàn文件géshì格式。
Xin hãy đảm bảo bài tập nộp ở định dạng tệp PDF.
Please make sure the submitted assignment is in PDF file format.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây