ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
打印件
Dǎyìnjiàn
Bản in
Hán việt: đả ấn kiện
—

Gợi nhớ

Từ "打印件" (Dǎyìnjiàn) mang nghĩa "Bản in", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 印 (yìn - ấn): "in" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

打印件
Dǎyìnjiàn
Bản in
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản in
Ví dụ (2)
wǒ我bǎ把hétong合同de的dǎyìn打印jiàn件fàng放zài在nǐ你de的bàngōng办公zhuō桌shàng上le了。
Tôi đã để bản in của hợp đồng ở trên bàn làm việc của bạn rồi.
I put the printed copy of the contract on your desk.
diànzi电子wéndàng文档yǐjīng已经fāsòng发送,qǐng请héduì核对yíxià一下dǎyìn打印jiàn件shìfǒu是否yízhì一致。
Tài liệu điện tử đã được gửi, xin vui lòng đối chiếu xem bản in có khớp không.
The electronic document has been sent; please check if the printout matches.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây