ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保险利益
bǎoxiǎn lìyì
Lợi ích bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm lợi ích
—

Gợi nhớ

Từ "保险利益" (bǎoxiǎn lìyì) mang nghĩa "Lợi ích bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

保险利益
bǎoxiǎn lìyì
Lợi ích bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lợi ích bảo hiểm
Ví dụ (2)
nǐ你zhǐ只néng能wèi为zìjǐ自己yōngyǒu拥有bǎoxiǎn保险lìyì利益de的cáichǎn财产gòumǎi购买bǎoxiǎn保险。
Bạn chỉ có thể mua bảo hiểm cho tài sản mà bản thân có lợi ích bảo hiểm.
You can only purchase insurance for property in which you have an insurable interest.
tóubǎorén投保人yǔ与bèibǎoxiǎnrén被保险人zhījiān之间bìxū必须cúnzài存在héfǎ合法de的bǎoxiǎn保险lìyì利益。
Giữa người tham gia bảo hiểm và người được bảo hiểm phải có lợi ích bảo hiểm hợp pháp.
A lawful insurable interest must exist between the policyholder and the insured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây