ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受托人身份
shòutuō rén shēnfèn
Tư cách người được ủy thác
Hán việt: thụ thác nhân thân phần
—

Gợi nhớ

Từ "受托人身份" (shòutuō rén shēnfèn) mang nghĩa "Tư cách người được ủy thác", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 人 (rén - nhân): "người" + 身 (shēn - thân): "thân" + 份 (fèn - phần): "phần". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 份: Mỗi người (亻) được chia đều (分) một phần công việc và quyền lợi riêng biệt gọi là một phần, một suất (份).

Thành phần cấu tạo

受托人身份
shòutuō rén shēnfèn
Tư cách người được ủy thác
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
份
fèn • phần
phần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tư cách người được ủy thác
Ví dụ (3)
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了shòutuō受托rén人shēnfèn身份。
Trong hợp đồng đã ghi rõ tư cách người được ủy thác.
The contract clearly states the trustee's status.
kèhù客户xúnwèn询问le了shòutuō受托rén人shēnfèn身份de的tiáojiàn条件。
Khách hàng đã hỏi về điều kiện tư cách người được ủy thác.
The client inquired about the requirements for trustee status.
lǐpéi理赔qián前yào要xiān先héshí核实shòutuō受托rén人shēnfèn身份。
Trước khi bồi thường phải xác minh tư cách người được ủy thác trước.
The trustee's status must be verified before settling a claim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây