ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
受托监护人
shòutuō jiānhùrén
Người giám hộ được ủy thác
Hán việt: thụ thác giám hộ nhân
—

Gợi nhớ

Từ "受托监护人" (shòutuō jiānhùrén) mang nghĩa "Người giám hộ được ủy thác", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

受托监护人
shòutuō jiānhùrén
Người giám hộ được ủy thác
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người giám hộ được ủy thác
Ví dụ (3)
shòutuō受托jiānhùrén监护人xūyào需要tíjiāo提交shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Người giám hộ được ủy thác cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
The fiduciary guardian needs to submit proof of identity.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司huì会hé和shòutuō受托jiānhùrén监护人quèrèn确认xìnxī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với người giám hộ được ủy thác.
The insurance company will confirm the information with the fiduciary guardian.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了shòutuō受托jiānhùrén监护人de的zérèn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của người giám hộ được ủy thác.
The contract clearly states the responsibilities of the fiduciary guardian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây