ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
业务费用
yèwù fèiyòng
Chi phí nghiệp vụ
Hán việt: nghiệp vụ phí dụng
—

Gợi nhớ

Từ "业务费用" (yèwù fèiyòng) mang nghĩa "Chi phí nghiệp vụ", kết hợp bởi 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

业务费用
yèwù fèiyòng
Chi phí nghiệp vụ
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí nghiệp vụ
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算yèwù业务fèiyòng费用。
Kế toán đang tính toán chi phí nghiệp vụ.
The accountant is calculating the operating expenses.
yèwù业务fèiyòng费用huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Chi phí nghiệp vụ sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
Operating expenses will affect the final quote.
quèrèn确认yèwù业务fèiyòng费用shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận chi phí nghiệp vụ, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming operating expenses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây