ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
替代担保条款
tìdài dānbǎo tiáokuǎn
Điều khoản bảo đảm thay thế
Hán việt: thế đại đam bảo điều khoản
—

Gợi nhớ

Từ "替代担保条款" (tìdài dānbǎo tiáokuǎn) mang nghĩa "Điều khoản bảo đảm thay thế", kết hợp bởi 替 (tì - thế): "thay" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 替: Hai người trưởng thành (夫) cùng đứng ra lên tiếng (曰) để đổi ca gác cho nhau, người này đảm đương công việc thay thế cho người kia (替). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

替代担保条款
tìdài dānbǎo tiáokuǎn
Điều khoản bảo đảm thay thế
替
tì • thế
thay
夫夫
Hai chữ Phu
Hai người đàn ông (phía trên)
曰
Bộ Viết
Nói, phát biểu (phía dưới)
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều khoản bảo đảm thay thế
Ví dụ (3)
qǐng请zài在qiānzì签字qián前zǐxì仔细yuèdú阅读tìdài替代dānbǎo担保tiáokuǎn条款。
Hãy đọc kỹ điều khoản bảo đảm thay thế trước khi ký.
Please read the alternative warranty clause carefully before signing.
tìdài替代dānbǎo担保tiáokuǎn条款yǐjīng已经fù附zài在hétong合同hòumiàn后面。
Điều khoản bảo đảm thay thế đã được đính kèm sau hợp đồng.
The alternative warranty clause has been attached to the back of the contract.
kèhù客户yāoqiú要求jiěshì解释tìdài替代dānbǎo担保tiáokuǎn条款lǐ里de的zhòngdiǎn重点。
Khách hàng yêu cầu giải thích các điểm chính trong điều khoản bảo đảm thay thế.
The client requested an explanation of the key points in the alternative warranty clause.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây