ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
单方利益保险
dānfāng lìyì bǎoxiǎn
Bảo hiểm quyền lợi đơn phương
Hán việt: đơn phương lợi ích bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "单方利益保险" (dānfāng lìyì bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm quyền lợi đơn phương", kết hợp bởi 单 (dān - đơn): "đơn" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 益 (yì - ích): "Lợi ích" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

单方利益保险
dānfāng lìyì bǎoxiǎn
Bảo hiểm quyền lợi đơn phương
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm quyền lợi đơn phương
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明dān单fāng方lìyì利益bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm quyền lợi đơn phương.
The sales representative is explaining single-interest insurance.
dān单fāng方lìyì利益bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm quyền lợi đơn phương sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Single-interest insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了dān单fāng方lìyì利益bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm quyền lợi đơn phương.
Single-interest insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây