ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风灾保险
fēngzāi bǎoxiǎn
Bảo hiểm gió bão
Hán việt: phong tai bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "风灾保险" (fēngzāi bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm gió bão", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 灾 (zāi - tai): "thảm họa" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 灾: Khi ngọn lửa dữ (火) bùng cháy ngay dưới mái nhà (宀), đó là lúc tai ương và thảm họa ập đến (灾). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

风灾保险
fēngzāi bǎoxiǎn
Bảo hiểm gió bão
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
灾
zāi • tai
thảm họa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm gió bão
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明fēng风zāi灾bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm gió bão.
The agent is explaining windstorm insurance.
fēng风zāi灾bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm gió bão sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Windstorm insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了fēng风zāi灾bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm gió bão.
Windstorm insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây