ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
短视频
duǎn shìpín
Video ngắn
Hán việt: đoản thị tần
—

Gợi nhớ

Từ "短视频" (duǎn shìpín) mang nghĩa "Video ngắn", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 视 (shì - thị): "nhìn" + 频 (pín - tần): "thường xuyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 频: Vừa bước đi (步) vừa liên tục ngoái đầu (页) nhìn lại nhiều lần không ngớt, biểu thị sự việc diễn ra dồn dập, thường xuyên, liên tục (频).

Thành phần cấu tạo

短视频
duǎn shìpín
Video ngắn
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
频
pín • tần
thường xuyên
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Video ngắn
Ví dụ (3)
tā她měitiān每天dōu都huì会kàn看jǐ几gè个duǎn短shìpín视频。
Mỗi ngày cô ấy đều xem vài video ngắn.
She watches several short videos every day.
zhè这gè个duǎn短shìpín视频jièshào介绍le了dāngdì当地měishí美食。
Video ngắn này giới thiệu ẩm thực địa phương.
This short video introduces local cuisine.
duǎn短shìpín视频píngtái平台xūyào需要shěnhé审核nèiróng内容。
Nền tảng video ngắn cần kiểm duyệt nội dung.
Short video platforms need to review content.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây