ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
食堂管理员
shítáng guǎn lǐyuán
Nhân viên quản lý nhà ăn
Hán việt: thực đường quản lý viên
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "食堂管理员" (shítáng guǎn lǐyuán) mang nghĩa "Nhân viên quản lý nhà ăn", kết hợp bởi 食 (shí - thực): "thức ăn" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 食: Dưới mái nhà ấm áp (人) bày sẵn bát cơm thơm lành (良) để mọi người cùng thưởng thức mỗi ngày, tượng trưng cho lương thực, thức ăn và việc ăn uống (食). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

食堂管理员
shítáng guǎn lǐyuán
Nhân viên quản lý nhà ăn
食
shí • thực
thức ăn
食
Bộ Thực
Hình nắp vung đậy bát cơm
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên quản lý nhà ăn
Ví dụ (5)
shítáng食堂guǎnlǐyuán管理员fùzé负责quèbǎo确保shípǐn食品ānquán安全。
Nhân viên quản lý nhà ăn chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn thực phẩm.
The cafeteria manager is responsible for ensuring food safety.
rúguǒ如果nǐ你duì对fàncài饭菜yǒu有yìjiàn意见,kěyǐ可以zhǎo找shítáng食堂guǎnlǐyuán管理员fǎnyìng反映。
Nếu bạn có ý kiến về đồ ăn, có thể tìm nhân viên quản lý nhà ăn để phản ánh.
If you have any complaints about the food, you can report them to the cafeteria manager.
xuéxiào学校zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名xīn新de的shítáng食堂guǎnlǐyuán管理员。
Trường học đang tuyển dụng một nhân viên quản lý nhà ăn mới.
The school is recruiting a new cafeteria manager.
shítáng食堂guǎnlǐyuán管理员měitiān每天zǎoshang早上dōu都yào要jiǎnchá检查shícái食材de的xīnxiāndù新鲜度。
Nhân viên quản lý nhà ăn mỗi sáng đều phải kiểm tra độ tươi của thực phẩm.
The cafeteria manager checks the freshness of the ingredients every morning.
zuòwéi作为yì一míng名shítáng食堂guǎnlǐyuán管理员,tā他gōngzuò工作fēicháng非常rènzhēn认真fùzé负责。
Là một nhân viên quản lý nhà ăn, anh ấy làm việc rất nghiêm túc và có trách nhiệm.
As a cafeteria manager, he is very conscientious and responsible in his work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây