ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
社保卡
shèbǎo kǎ
Thẻ bảo hiểm xã hội
Hán việt: xã bảo tạp
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "社保卡" (shèbǎo kǎ) mang nghĩa "Thẻ bảo hiểm xã hội", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

社保卡
shèbǎo kǎ
Thẻ bảo hiểm xã hội
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ bảo hiểm xã hội
Ví dụ (5)
bàoqiàn抱歉,wǒ我wàngjì忘记dài带shèbǎokǎ社保卡le了。
Xin lỗi, tôi quên mang thẻ bảo hiểm xã hội rồi.
Sorry, I forgot to bring my social security card.
qù去kànbìng看病de的shíhou时候jìde记得dàishàng带上shèbǎokǎ社保卡。
Khi đi khám bệnh nhớ mang theo thẻ bảo hiểm xã hội.
Remember to bring your social security card when you go to see a doctor.
zěnme怎么jīhuó激活xīn新de的shèbǎokǎ社保卡?
Làm thế nào để kích hoạt thẻ bảo hiểm xã hội mới?
How do I activate my new social security card?
wǒ我de的shèbǎokǎ社保卡diū丢le了,xūyào需要qù去bǔbàn补办。
Thẻ bảo hiểm xã hội của tôi bị mất, tôi cần đi làm lại.
I lost my social security card and need to get a replacement.
gōngsī公司gěi给xīn新yuángōng员工fā发shèbǎokǎ社保卡le了ma吗?
Công ty đã cấp thẻ bảo hiểm xã hội cho nhân viên mới chưa?
Has the company issued social security cards to the new employees?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây