ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阳光工资
yángguāng gōngzī
Lương công khai, minh bạch
Hán việt: dương quang công tư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阳光工资" (yángguāng gōngzī) mang nghĩa "Lương công khai, minh bạch", kết hợp bởi 阳 (yáng - dương): "Mặt trời" + 光 (guāng - quang): "chỉ" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳). • Chữ 光: Những tia lửa rực sáng (⺌) tỏa chiếu trên đỉnh đầu người (儿) xua tan màn đêm tối tăm, mang lại nguồn ánh sáng rạng rỡ (光). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

阳光工资
yángguāng gōngzī
Lương công khai, minh bạch
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)
光
guāng • quang
chỉ
⺌
Tiểu (biến thể)
Tia sáng (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Người, chân (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lương công khai, minh bạch
Ví dụ (5)
shíxíng实行yángguāng阳光gōngzī工资hòu后,gōngwùyuán公务员de的shōurù收入gèngjiā更加tòumíng透明le了。
Sau khi thực hiện chế độ lương minh bạch, thu nhập của công chức trở nên rõ ràng hơn.
After the implementation of the transparent salary system, civil servants' incomes became more transparent.
yángguāng阳光gōngzī工资zhèngcè政策yǒuxiào有效de地guīfàn规范le了jīntiē津贴bǔtiē补贴de的fāfàng发放。
Chính sách lương công khai đã quy chuẩn hóa hiệu quả việc phát các khoản phụ cấp và trợ cấp.
The transparent salary policy has effectively standardized the distribution of allowances and subsidies.
dàjiā大家dōu都hěn很guānxīn关心jīnnián今年de的yángguāng阳光gōngzī工资biāozhǔn标准shìfǒu是否huì会tiáozhěng调整。
Mọi người đều rất quan tâm xem tiêu chuẩn lương minh bạch năm nay có được điều chỉnh hay không.
Everyone is concerned about whether the transparent salary standard will be adjusted this year.
tuīxíng推行yángguāng阳光gōngzī工资shì是wèile为了bǎozhàng保障yuángōng员工de的héfǎ合法quányì权益。
Việc áp dụng chế độ lương công khai là nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của nhân viên.
The implementation of the transparent salary system is intended to protect employees' lawful rights and interests.
yángguāng阳光gōngzī工资ràng让suǒyǒu所有de的shōurù收入dōu都bǎi摆zài在míng明miànshàng面上,dùjué杜绝le了yǐnxìng隐性shōurù收入。
Lương minh bạch giúp cho mọi khoản thu nhập đều được thể hiện công khai rõ ràng, chấm dứt các khoản thu nhập ẩn (lương không chính thức).
The transparent salary system puts all income in the open and eliminates hidden income.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây