ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
节假日津贴
jié jià rì jīn tiē
Phụ cấp ngày lễ
Hán việt: tiết giá nhật tân thiếp
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "节假日津贴" (jié jià rì jīn tiē) mang nghĩa "Phụ cấp ngày lễ", kết hợp bởi 节 (jié - tiết): "tiết" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 贴 (tiē - thiếp): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 贴: Đem vật có giá trị (贝) áp sát chiếm lấy (占) một vị trí cố định trên mặt phẳng chính là hành động dán, gắn vào (贴).

Thành phần cấu tạo

节假日津贴
jié jià rì jīn tiē
Phụ cấp ngày lễ
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
贴
tiē • thiếp
dán
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phụ cấp ngày lễ
Ví dụ (5)
gōngsī公司guīdìng规定,chūnjié春节qījiān期间jiābān加班de的yuángōng员工jiāng将huòdé获得shuāngbèi双倍de的jiéjiàrì节假日jīntiē津贴。
Công ty quy định, nhân viên làm thêm giờ trong dịp Tết Nguyên Đán sẽ nhận được gấp đôi phụ cấp ngày lễ.
According to company policy, employees who work overtime during the Spring Festival will receive double holiday allowance.
hěn很duō多gōngrén工人zài在fā发gōngzī工资shí时,fāxiànzìjǐ发现自己de的jiéjiàrì节假日jīntiē津贴bèi被kòuchú扣除le了。
Nhiều công nhân khi nhận lương phát hiện ra phụ cấp ngày lễ của mình đã bị khấu trừ.
When they got paid, many workers discovered that their holiday allowance had been deducted.
wèile为了gǎnxiè感谢dàjiā大家de的xīnqín辛勤gōngzuò工作,lǎobǎn老板juédìng决定tígāo提高jīnnián今年de的jiéjiàrì节假日jīntiē津贴。
Để cảm ơn sự làm việc chăm chỉ của mọi người, ông chủ quyết định tăng phụ cấp ngày lễ năm nay.
To thank everyone for their hard work, the boss decided to increase this year's holiday allowance.
nǐ你de的jīběngōngzī基本工资bù不bāokuò包括jiéjiàrì节假日jīntiē津贴hé和jìxiào绩效jiǎngjīn奖金。
Lương cơ bản của bạn không bao gồm phụ cấp ngày lễ và tiền thưởng hiệu suất.
Your basic salary does not include holiday allowance or performance bonuses.
hétong合同shàng上míngquè明确xiě写zhe着,suǒyǒu所有quánzhí全职yuángōng员工dōu都kěyǐ可以xiǎngshòu享受fǎdìng法定de的jiéjiàrì节假日jīntiē津贴。
Trên hợp đồng ghi rõ, tất cả nhân viên toàn thời gian đều được hưởng phụ cấp ngày lễ theo luật định.
The contract clearly states that all full-time employees are entitled to the statutory holiday allowance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây