ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
休息日
xiūxirì
ngày nghỉ
Hán việt: hưu tức nhật
HSK3
—

Gợi nhớ

Từ "休息日" (xiūxirì) mang nghĩa "ngày nghỉ", kết hợp bởi 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 息 (xī - tức): "hơi thở" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 息: Không khí từ cái mũi của chính mình (自) đi thẳng vào lắng dịu nơi trái tim (心), tạo nên nhịp hơi thở và sự nghỉ ngơi thư thái (息). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

休息日
xiūxirì
ngày nghỉ
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
息
xī • tức
hơi thở
自
Bộ Tự
Cái mũi, bản thân (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày nghỉ
Ví dụ (5)
míngtiān明天shì是xiūxīrì休息日,wǒ我kěyǐ可以hǎo好hǎo好fàngsōng放松yíxià一下。
Ngày mai là ngày nghỉ, tôi có thể thư giãn thật thoải mái.
Tomorrow is a day off, so I can relax properly.
gōngsī公司guīdìng规定měi每zhōu周liù六shì是xiūxīrì休息日。
Công ty quy định thứ Bảy hàng tuần là ngày nghỉ.
The company stipulates that every Saturday is a day off.
zhè这gè个xiūxīrì休息日wǒ我dǎsuan打算qù去páshān爬山。
Ngày nghỉ này tôi định đi leo núi.
I plan to go hiking on this day off.
háizi孩子men们zài在xiūxīrì休息日búyòng不用shàngxué上学。
Trẻ em không cần đi học vào ngày nghỉ.
The children do not have to go to school on their days off.
suīrán虽然jīntiān今天shì是xiūxīrì休息日,dàn但wǒ我hái还děi得jiābān加班。
Dù hôm nay là ngày nghỉ, nhưng tôi vẫn phải làm thêm giờ.
Although today is a day off, I still have to work overtime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây