ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上夜班
shàng yèbān
Làm ca đêm
Hán việt: thượng dạ ban
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "上夜班" (shàng yèbān) nghĩa là "Làm ca đêm", ghép bởi: 上 (shàng): lên + 夜 (yè): đêm + 班 (bān): lớp.

Thành phần cấu tạo

上夜班
shàng yèbān
Làm ca đêm
一
卜
亠
亻
夕
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm ca đêm
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天wǎnshang晚上yào要shàng上yèbān夜班。
Tối nay tôi phải làm ca đêm.
I have to work the night shift tonight.
jīngcháng经常shàng上yèbān夜班duì对shēntǐ身体bù不hǎo好。
Thường xuyên làm ca đêm không tốt cho sức khỏe.
Working the night shift regularly is bad for your health.
tā他bù不xǐhuan喜欢shàng上yèbān夜班,yīnwèi因为báitiān白天shuì睡bù不zhe着。
Anh ấy không thích làm ca đêm vì ban ngày không ngủ được.
He doesn't like working the night shift because he can't sleep during the day.
hùshi护士měi每gè个yuè月dōu都yào要lúnliú轮流shàng上yèbān夜班。
Các y tá mỗi tháng đều phải luân phiên làm ca đêm.
The nurses have to take turns working the night shift every month.
shàng上yèbān夜班de的gōngzī工资tōngcháng通常bǐ比báibān白班gāo高yìxiē一些。
Lương làm ca đêm thường cao hơn một chút so với ca ngày.
Night shift pay is usually a bit higher than day shift pay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây