ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调休制度
tiáoxiū zhìdù
Hệ thống nghỉ bù
Hán việt: điệu hưu chế độ
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "调休制度" (tiáoxiū zhìdù) mang nghĩa "Hệ thống nghỉ bù", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

调休制度
tiáoxiū zhìdù
Hệ thống nghỉ bù
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống nghỉ bù
Ví dụ (5)
gōngsī公司zuìjìn最近shíxíng实行le了xīn新de的diàoxiū调休zhìdù制度。
Công ty gần đây đã áp dụng hệ thống nghỉ bù mới.
The company recently implemented a new compensatory leave policy.
hěn很duō多yuángōng员工duì对mùqián目前de的diàoxiū调休zhìdù制度gǎndào感到bùmǎn不满。
Rất nhiều nhân viên cảm thấy không hài lòng với hệ thống nghỉ bù hiện tại.
Many employees are dissatisfied with the current compensatory leave policy.
hélǐ合理de的diàoxiū调休zhìdù制度bùjǐn不仅néng能tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率,hái还néng能bǎozhàng保障yuángōng员工de的jiànkāng健康。
Hệ thống nghỉ bù hợp lý không chỉ có thể nâng cao hiệu quả công việc mà còn bảo đảm sức khỏe cho nhân viên.
A reasonable compensatory leave policy can not only improve work efficiency but also protect employees' health.
liǎojiě了解gōngsī公司de的diàoxiū调休zhìdù制度shì是měi每gè个xīn新rùzhí入职yuángōng员工de的bìxiūkè必修课。
Tìm hiểu hệ thống nghỉ bù của công ty là bài học bắt buộc đối với mỗi nhân viên mới vào làm.
Understanding the company's compensatory leave policy is required learning for every new employee.
jiànyì建议yǒuguān有关bùmén部门jìnyíbù进一步wánshàn完善jiéjiàrì节假日de的diàoxiū调休zhìdù制度。
Kiến nghị các cơ quan liên quan tiếp tục hoàn thiện hệ thống nghỉ bù trong các ngày lễ tết.
It is recommended that the relevant departments further improve the holiday compensatory leave policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây