ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纵深
zòngshēn
chiều sâu, chiều dọc
Hán việt: tung thâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纵深" (zòngshēn) mang nghĩa "chiều sâu, chiều dọc", kết hợp bởi 纵 (zòng - tung): "dọc" + 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纵: Buông lỏng sợi dây cương (纟) để mặc cho người đi sau cứ thế nối bước theo (从), mang nghĩa chiều dọc hay thả lỏng, để mặc (纵). • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深).

Thành phần cấu tạo

纵深
zòngshēn
chiều sâu, chiều dọc
纵
zòng • tung
dọc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
从
Tòng
Theo / âm đọc (bên phải)
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiều sâu, chiều dọc
Ví dụ (5)
dírén敌人de的fángxiàn防线quēfá缺乏zòngshēn纵深。
Tuyến phòng thủ của kẻ địch thiếu chiều sâu.
The enemy's defensive line lacks depth.
gǎigé改革zhèngzài正在xiàng向zòngshēn纵深fāzhǎn发展。
Cuộc cải cách đang phát triển theo chiều sâu.
The reform is advancing in depth.
zhè这xiàng项yánjiū研究xūyào需要xiàng向zòngshēn纵深tuòzhǎn拓展。
Nghiên cứu này cần được mở rộng theo chiều sâu.
This research needs to be expanded in depth.
zhè这gè个shāngǔ山谷de的zòngshēn纵深hěn很dà大。
Chiều sâu của thung lũng này rất lớn.
This valley has great depth.
wǒmen我们yào要búduàn不断wājué挖掘shìchǎng市场de的zòngshēn纵深。
Chúng ta phải không ngừng khai thác chiều sâu của thị trường.
We need to keep tapping the market's deeper potential.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây