ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转折点
zhuǎnzhédiǎn
điểm bước ngoặt
Hán việt: chuyển chiết điểm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "转折点" (zhuǎnzhédiǎn) mang nghĩa "điểm bước ngoặt", kết hợp bởi 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

转折点
zhuǎnzhédiǎn
điểm bước ngoặt
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điểm bước ngoặt
Ví dụ (5)
nà那jiàn件shì事shì是tā他yí一gè个rénshēng人生de的zhuǎnzhédiǎn转折点。
Sự kiện đó là một điểm bước ngoặt trong cuộc đời anh ấy.
That event was a turning point in his life.
zhè这cháng场zhànyì战役chéngwéi成为le了zhànzhēng战争de的zhuǎnzhédiǎn转折点。
Trận chiến này đã trở thành điểm bước ngoặt của cuộc chiến đấu.
This battle became the turning point of the war.
kǎoshàng考上dàxué大学shì是wǒ我rénshēng人生de的yí一gè个zhòngyào重要zhuǎnzhédiǎn转折点。
Đỗ đại học là một điểm bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời tôi.
Getting into college was an important turning point in my life.
gōngsī公司de的yèwù业务zài在qùnián去年yínglái迎来le了zhuǎnzhédiǎn转折点。
Hoạt động kinh doanh của công ty đã đón nhận một điểm bước ngoặt vào năm ngoái.
The company's business reached a turning point last year.
wǒmen我们zhèng正chǔyú处于yí一gè个lìshǐ历史de的zhuǎnzhédiǎn转折点。
Chúng ta đang ở tại một điểm bước ngoặt của lịch sử.
We are at a historical turning point.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây