ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
真是的
zhēnshide
thật là, thiệt tình (biểu thị bực bội)
Hán việt: chân thị đích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "真是的" (zhēnshide) mang nghĩa "thật là, thiệt tình (biểu thị bực bội)", kết hợp bởi 真 (zhēn - chân): "thật" + 是 (shì - thị): "là" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Thành phần cấu tạo

真是的
zhēnshide
thật là, thiệt tình (biểu thị bực bội)
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:thật là, thiệt tình (biểu thị bực bội)
Ví dụ (5)
nǐ你yòu又chídào迟到le了,zhēn真shì是de的!
Cậu lại đến muộn nữa rồi, thật là!
You're late again, honestly!
jīntiān今天yòu又xiàyǔ下雨le了,zhēn真shì是de的!
Hôm nay lại mưa nữa rồi, thiệt tình!
It's raining again today, honestly!
zhème这么zhòngyào重要de的shìqing事情tā他zěnme怎么wàng忘le了,zhēn真shì是de的!
Chuyện quan trọng như vậy mà anh ta sao lại quên được cơ chứ, thật là!
How could he forget something so important? Honestly!
dōu都zhème这么dàrén大人le了hái还kū哭,zhēn真shì是de的!
Đã lớn ngần này rồi mà còn khóc, thiệt tình!
You're already grown up and still crying—honestly!
zhěngtiān整天dǎ打yóuxì游戏yě也bù不xiě写zuòyè作业,zhēn真shì是de的!
Suốt ngày chơi game mà không chịu làm bài tập, thật là!
You spend all day playing video games and still don't do your homework—honestly!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây