ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赞不绝口
zànbùjuékǒu
khen không ngớt miệng, tấm tắc khen
Hán việt: tán bất tuyệt khẩu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "赞不绝口" (zànbùjuékǒu) mang nghĩa "khen không ngớt miệng, tấm tắc khen", kết hợp bởi 赞 (zàn - tán): "Tán thành" + 不 (bù - bất): "không" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赞: Hai người cùng tiến lên phía trước (先) dâng lễ vật quý báu (贝) để bày tỏ lòng ngưỡng mộ, mang nghĩa là tán thành, khen ngợi (赞). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

赞不绝口
zànbùjuékǒu
khen không ngớt miệng, tấm tắc khen
赞
zàn • tán
Tán thành
先
Chữ Tiên
Hai người tiến bước đi trước dẫn đầu (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền tài, lễ vật quý giá (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khen không ngớt miệng, tấm tắc khen
Ví dụ (5)
dàjiā大家dōu都duì对zhè这dào道cài菜de的wèidào味道zànbùjuékǒu赞不绝口。
Mọi người đều khen không ngớt miệng hương vị của món ăn này.
Everyone couldn't stop praising the taste of this dish.
guānzhòng观众duì对tā她de的jīngcǎi精彩yǎnchū演出zànbùjuékǒu赞不绝口。
Khán giả tấm tắc khen ngợi màn trình diễn xuất sắc của cô ấy.
The audience couldn't stop praising her brilliant performance.
lǎobǎn老板duì对tā他de的gōngzuò工作nénglì能力zànbùjuékǒu赞不绝口。
Ông chủ khen ngợi không ngớt năng lực làm việc của anh ấy.
The boss spoke highly of his work ability.
yóukè游客men们duì对zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景zànbùjuékǒu赞不绝口。
Các du khách tấm tắc khen ngợi phong cảnh nơi đây.
The tourists couldn't stop praising the scenery here.
gùkè顾客duì对zhè这kuǎn款xīn新shǒujī手机de的shèjì设计zànbùjuékǒu赞不绝口。
Khách hàng khen không ngớt miệng thiết kế của chiếc điện thoại mới này.
Customers couldn't stop praising the design of this new phone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây