ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一年到头
yīnián-dàotóu
suốt cả năm, quanh năm
Hán việt: nhất niên đáo đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一年到头" (yīnián-dàotóu) nghĩa là "suốt cả năm, quanh năm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 年 (nián): năm + 到 (dào): đến + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

一年到头
yīnián-dàotóu
suốt cả năm, quanh năm
一
年
至
刂
头

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:suốt cả năm, quanh năm
Ví dụ (5)
tā他yìniándàotóu一年到头dōu都zài在nǔlì努力gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc chăm chỉ suốt cả năm.
He works hard all year round.
fùmǔ父母wèile为了háizi孩子,yìniándàotóu一年到头máng忙gè个bùtíng不停。
Cha mẹ vì con cái mà bận rộn suốt cả năm không nghỉ.
Parents stay busy all year round for their children.
zhèlǐ这里de的qìhòu气候yìniándàotóu一年到头dōu都hěn很wēnnuǎn温暖。
Khí hậu ở đây ấm áp quanh năm.
The climate here is warm all year round.
wǒmen我们yìniándàotóu一年到头lián连yìtiān一天jiǎ假yě也méi没xiū休guò过。
Chúng tôi quanh năm ngay cả một ngày nghỉ cũng không có.
We haven't had a single day off all year round.
tā他yìniándàotóu一年到头dōu都zài在wàimiàn外面chūchāi出差,hěn很shǎo少huíjiā回家。
Anh ấy đi công tác bên ngoài suốt cả năm, rất ít khi về nhà.
He is away on business all year round and rarely comes home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây