一年到头
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "一年到头" (yīnián-dàotóu) nghĩa là "suốt cả năm, quanh năm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 年 (nián): năm + 到 (dào): đến + 头 (tóu): đầu.
Thành phần cấu tạo
一年到头
suốt cả năm, quanh năm
一
年
至
刂
头
Hình ảnh:

Phân tích từ 一年到头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:suốt cả năm, quanh năm
Ví dụ (5)
他一年到头都在努力工作。
Anh ấy làm việc chăm chỉ suốt cả năm.
He works hard all year round.
父母为了孩子,一年到头忙个不停。
Cha mẹ vì con cái mà bận rộn suốt cả năm không nghỉ.
Parents stay busy all year round for their children.
这里的气候一年到头都很温暖。
Khí hậu ở đây ấm áp quanh năm.
The climate here is warm all year round.
我们一年到头连一天假也没休过。
Chúng tôi quanh năm ngay cả một ngày nghỉ cũng không có.
We haven't had a single day off all year round.
他一年到头都在外面出差,很少回家。
Anh ấy đi công tác bên ngoài suốt cả năm, rất ít khi về nhà.
He is away on business all year round and rarely comes home.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây