ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
遗愿
yíyuàn
di nguyện, nguyện vọng cuối cùng
Hán việt: di nguyện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遗愿" (yíyuàn) mang nghĩa "di nguyện, nguyện vọng cuối cùng", kết hợp bởi 遗 (yí / wèi - di): "để lại" + 愿 (yuàn - nguyện): "Mong ước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遗: Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗). • Chữ 愿: Nguồn gốc (原) của hành động là cái Tâm (心) tình Nguyện (愿).

Thành phần cấu tạo

遗愿
yíyuàn
di nguyện, nguyện vọng cuối cùng
遗
yí / wèi • di
để lại
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá (bên trong)
愿
yuàn • nguyện
Mong ước
原
Chữ Nguyên
ban đầu, gốc / âm đọc (bao góc trên trái)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:di nguyện, nguyện vọng cuối cùng
Ví dụ (5)
wǒ我yídìng一定huì会wánchéng完成tā他de的yíyuàn遗愿。
Tôi nhất định sẽ hoàn thành di nguyện của anh ấy.
I will definitely fulfill his dying wish.
yéye爷爷de的yíyuàn遗愿shì是huídào回到gùxiāng故乡。
Di nguyện của ông nội là được trở về quê hương.
My grandfather's dying wish was to return to his hometown.
tā她ànzhào按照mǔqīn母亲de的yíyuàn遗愿,jiāng将suǒyǒu所有cáichǎn财产juāngěi捐给le了gū'éryuàn孤儿院。
Cô ấy làm theo di nguyện của mẹ, quyên góp toàn bộ tài sản cho cô nhi viện.
In accordance with her mother's dying wish, she donated all her property to the orphanage.
tā他línzhōng临终qián前méiyǒu没有liúxià留下rènhé任何yíyuàn遗愿。
Trước khi lâm chung, ông ấy không để lại bất kỳ di nguyện nào.
He did not leave any last wishes before he died.
zhè这shì是lǎorén老人de的shēngqián生前yíyuàn遗愿,wǒmen我们bìxū必须jìnlì尽力qù去shíxiàn实现。
Đây là nguyện vọng cuối cùng của cụ già lúc sinh thời, chúng ta phải cố gắng hết sức để thực hiện.
This was the old man's final wish while he was alive, and we must do our best to fulfill it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây