ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
要不是
yàobùshì
nếu không phải vì, giả sử không có
Hán việt: yếu bất thị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "要不是" (yàobùshì) mang nghĩa "nếu không phải vì, giả sử không có", kết hợp bởi 要 (yào - yếu): "muốn" + 不 (bù - bất): "không" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).

Thành phần cấu tạo

要不是
yàobùshì
nếu không phải vì, giả sử không có
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:nếu không phải vì, giả sử không có
Ví dụ (5)
yàobúshì要不是nǐ你bāngmáng帮忙,wǒ我bù不kěnéng可能zhème这么kuài快wánchéng完成rènwù任务。
Nếu không phải vì bạn giúp đỡ, tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ nhanh như vậy.
If it hadn't been for your help, I couldn't have finished the task so quickly.
yàobúshì要不是tūrán突然xiàyǔ下雨,wǒmen我们zǎojiù早就qù去páshān爬山le了。
Nếu không phải vì trời đột nhiên mưa, chúng tôi đã đi leo núi từ lâu rồi.
If it hadn't suddenly started raining, we would have gone hiking long ago.
yàobúshì要不是dǔchē堵车,wǒ我jīntiān今天jiù就bú不huì会chídào迟到le了。
Giả sử không có tắc đường, hôm nay tôi đã không đến muộn.
If it hadn't been for the traffic jam, I wouldn't have been late today.
yàobúshì要不是tā他tíxǐng提醒wǒ我,wǒ我zǎojiù早就bǎ把zhè这jiàn件shì事wàng忘de得yìgān'èrjìng一干二净le了。
Nếu không phải vì anh ấy nhắc nhở, tôi đã quên béng chuyện này từ lâu rồi.
If he hadn't reminded me, I would have completely forgotten about it.
yàobúshì要不是méi没qián钱,wǒ我yídìng一定huì会mǎixià买下nà那liàng辆chē车。
Nếu không phải vì không có tiền, tôi nhất định đã mua chiếc xe đó.
If I weren't short of money, I would definitely buy that car.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây