ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新奇
xīnqí
mới lạ, kỳ lạ hấp dẫn
Hán việt: tân kỳ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "新奇" (xīnqí) mang nghĩa "mới lạ, kỳ lạ hấp dẫn", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇).

Thành phần cấu tạo

新奇
xīnqí
mới lạ, kỳ lạ hấp dẫn
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mới lạ, kỳ lạ hấp dẫn
Ví dụ (5)
duì对zhè这gè个xiǎonánhái小男孩láishuō来说,chéng城lǐ里de的yíqiè一切dōu都hěn很xīnqí新奇。
Đối với cậu bé này, mọi thứ trong thành phố đều rất mới lạ.
To this little boy, everything in the city is new and fascinating.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的zhuāngxiū装修fēnggé风格shífēn十分xīnqí新奇,xīyǐn吸引le了hěn很duō多rén人。
Phong cách trang trí của nhà hàng này vô cùng mới lạ, thu hút rất nhiều người.
This restaurant's décor style is very novel and has attracted many people.
wǒ我zài在zhǎnlǎnhuì展览会shàng上kàndào看到le了xǔduō许多xīnqí新奇de的diànzi电子chǎnpǐn产品。
Tôi đã nhìn thấy rất nhiều sản phẩm điện tử mới lạ tại hội chợ triển lãm.
I saw many novel electronic products at the exhibition.
háizi孩子men们zǒngshì总是duì对xīnqí新奇de的shìwù事物chōngmǎn充满hàoqíxīn好奇心。
Trẻ em luôn tràn đầy sự tò mò đối với những thứ mới lạ.
Children are always full of curiosity about new and unusual things.
tā他tíchū提出le了yí一gè个xīnqí新奇de的xiǎngfǎ想法,ràng让dàjiā大家dōu都gǎndào感到jīngyà惊讶。
Anh ấy đã đưa ra một ý tưởng mới lạ khiến tất cả mọi người đều ngạc nhiên.
He came up with a novel idea that surprised everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây